Liên hệ
书本
shūběn
Sách
Hán việt: thư bôn
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Sách
Ví dụ (3)
shūběnfàngzàishū jiàshàng
Sách vở đặt trên giá sách.
hái zimenài  deshūběn
Bọn trẻ giữ gìn sách vở của mình.
shūběnzhī shí yàolián shēnghuó
Kiến thức sách vở cần liên hệ với cuộc sống.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI