Chi tiết từ vựng

风险 【fēngxiǎn】

heart
(Phân tích từ 风险)
Nghĩa từ: Rủi ro
Hán việt: phong hiểm
Lượng từ: 个
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhège
这个
bànfǎ
办法
kěnéng
可能
huì
yǒu
fēngxiǎn
风险
This method might have risks.
Phương pháp này có thể có rủi ro.
zài
zuò
juédìng
决定
qián
前,
yàosuàn
要算
yīsuàn
一算
fēngxiǎn
风险
Before making a decision, one should consider the risks.
Trước khi đưa ra quyết định, cần phải tính toán rủi ro.
jièyān
戒烟
kěyǐ
可以
jiǎnshǎo
减少
xīnzāngbìng
心脏病
de
fēngxiǎn
风险
Quitting smoking can reduce the risk of heart disease.
Cai thuốc lá có thể giảm nguy cơ bệnh tim.
dānxīn
担心
zhècì
这次
shǒushù
手术
de
fēngxiǎn
风险
I am worried about the risks of this surgery.
Tôi lo lắng về rủi ro của cuộc phẫu thuật này.
Bình luận