Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
这个
办法
可能
会
有
风险。
This method might have risks.
Phương pháp này có thể có rủi ro.
在
做
决定
前,
要算
一算
风险。
Before making a decision, one should consider the risks.
Trước khi đưa ra quyết định, cần phải tính toán rủi ro.
戒烟
可以
减少
心脏病
的
风险。
Quitting smoking can reduce the risk of heart disease.
Cai thuốc lá có thể giảm nguy cơ bệnh tim.
我
担心
这次
手术
的
风险。
I am worried about the risks of this surgery.
Tôi lo lắng về rủi ro của cuộc phẫu thuật này.
Bình luận