风险
个
HSK5
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 风险
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:rủi ro, mạo hiểm, sự nguy hiểm (tiềm tàng).
Ví dụ (8)
投资股市有很大的风险。
Đầu tư vào thị trường chứng khoán có rủi ro rất lớn.
我们要想办法降低手术的风险。
Chúng ta phải nghĩ cách giảm thiểu rủi ro của ca phẫu thuật.
高风险往往伴随着高回报。
Rủi ro cao thường đi kèm với lợi nhuận cao.
我不愿意承担这么大的风险。
Tôi không sẵn lòng gánh vác rủi ro lớn thế này.
这是一个零风险的计划。
Đây là một kế hoạch không có rủi ro (rủi ro bằng không).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây