答案
dá'àn
đáp án, lời giải, câu trả lời (cho bài tập, vấn đề).
Hán việt: đáp án
HSK4
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đáp án, lời giải, câu trả lời (cho bài tập, vấn đề).
Ví dụ (8)
zhī dàozhèdàode ànma
Bạn có biết đáp án của câu hỏi này không?
qǐng ànxiězàizhǐshàng
Vui lòng viết câu trả lời lên giấy.
què dìngzhè ànshì fǒuzhèng què
Tôi không chắc đáp án này có chính xác hay không.
shēng huóméiyǒubiāo zhǔnde àn
Cuộc sống không có đáp án tiêu chuẩn nào cả.
menyào xún zhǎo àn
Chúng ta phải tự mình đi tìm lời giải.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây