果实
HSK5
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 果实
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:quả, trái (thực vật); thành quả, kết tinh (nghĩa bóng).
Ví dụ (8)
秋天是果实成熟的季节。
Mùa thu là mùa hoa trái chín mọng.
我们要珍惜别人的劳动果实。
Chúng ta phải trân trọng thành quả lao động của người khác.
这就是他们多年研究的果实。
Đây chính là thành quả (kết tinh) nghiên cứu nhiều năm của họ.
树上结满了红色的果实。
Trên cây kết đầy những quả màu đỏ.
人民应该共享经济发展的果实。
Nhân dân nên được cùng hưởng thụ thành quả phát triển kinh tế.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây