高潮
gāocháo
cao trào, đỉnh điểm, mốc son, đợt dâng cao (thủy triều/phong trào).
Hán việt: cao triều
HSK6
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cao trào, đỉnh điểm, mốc son, đợt dâng cao (thủy triều/phong trào).
Ví dụ (8)
zhèdiàn yǐngdegāo cháo fenràngrénkàndejīngxīndòng
Phần cao trào của bộ phim này khiến người xem hồi hộp thót tim.
suí zhezhǐ huībàngdehuīdòngjiāoxiǎngyuèjìnlezuì hòudegāo cháo
Theo nhịp vung của cây gậy chỉ huy, bản giao hưởng đã đi vào cao trào cuối cùng.
quánchǎngguān zhòngdehuānshēngwǎnhuìtuīxiànglegāo cháo
Tiếng hoan hô của khán giả toàn trường đã đẩy đêm hội lên đến đỉnh điểm (cao trào).
shí xiān lexué wàidegāo cháo
Thời kỳ đó đã dấy lên một làn sóng (cao trào) học ngoại ngữ.
xiǎo shuōzàijiēkāide dàolegāo cháo
Cuốn tiểu thuyết đạt đến cao trào ngay tại khoảnh khắc hé lộ đáp án bí ẩn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây