销量
xiāoliàng
Lượng bán
Hán việt: tiêu lương
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lượng bán
Ví dụ (3)
zhèkuǎnshǒu xiāoliànghěnhǎo
Mẫu điện thoại này có doanh số rất tốt.
xiāoliàngxiàjiàngràngjīng hěndān xīn
Doanh số giảm khiến quản lý rất lo.
guǎng gào广 gāolechǎn pǐnxiāoliàng
Quảng cáo nâng cao doanh số sản phẩm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây