Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
shēngbìng
HSK 2
bị ốm, bị bệnh, mắc bệnh.
Hán Việt:SINH BỆNH••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
生Sinh+疒Nạch+丙Bính

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

生病
shēngbìng
bị ốm, mắc bệnh
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinhshēng
Hình cây mọc lên từ mặt đất
Bộ Sinh
病
bìng • bệnh
bệnh
疒
Bộ Nạchnè
Ốm, bệnh (phía trên bên trái)
Bộ Nạch
丙
Bínhbǐng
Thứ ba (thiên can) / âm đọc (phía dưới bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Khi cơ thể đang sống khỏe mạnh bỗng phát sinh (生: sinh - nảy sinh) những triệu chứng mệt mỏi phải nằm trên giường bệnh (疒) với cơn sốt nóng ran (丙) (病: bệnh - ốm đau), nghĩa là người đó đã "bị ốm, mắc bệnh" (生病).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ (cấu, trúc, động, tân)
VINghĩa:bị ốm, bị bệnh, mắc bệnh.
ENTiếng Anh:To get sick, to fall ill.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我shēngbìng生病le了,jīntiān今天bù不néng能qù去shàngbān上班。
Tôi bị ốm rồi, hôm nay không thể đi làm.
I’m sick, so I can’t go to work today.
#2
rúguǒ如果bú不zhùyì注意shēntǐ身体,hěn很róngyì容易shēngbìng生病。
Nếu không chú ý sức khỏe, rất dễ bị ốm.
If you don’t take care of your health, it’s easy to get sick.
#3
tā他shēng生le了yì一cháng场dàbìng大病。
Anh ấy đã trải qua một trận ốm nặng (mắc một trận đại bệnh).
He came down with a serious illness.
#4
shēngbìng生病de的shíhou时候zuì最xiǎng想jiā家。
Lúc bị ốm là lúc nhớ nhà nhất.
When you’re sick, you miss home the most.
#5
zhè这jǐtiān几天tiānqì天气hū忽lěng冷hū忽rè热,hěn很duō多rén人dōu都shēngbìng生病le了。
Mấy hôm nay thời tiết lúc nóng lúc lạnh, rất nhiều người đều bị ốm.
The weather has been changing from cold to hot these past few days, and many people have gotten sick.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây