Hán Việt:SINH BỆNH••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
生Sinh+疒Nạch+丙Bính
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

生病
bị ốm, bị bệnh, mắc bệnh.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ (cấu, trúc, động, tân)
VINghĩa:bị ốm, bị bệnh, mắc bệnh.
ENTiếng Anh:To get sick, to fall ill.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我生病了,今天不能去上班。
Tôi bị ốm rồi, hôm nay không thể đi làm.
I’m sick, so I can’t go to work today.
#2
如果不注意身体,很容易生病。
Nếu không chú ý sức khỏe, rất dễ bị ốm.
If you don’t take care of your health, it’s easy to get sick.
#3
他生了一场大病。
Anh ấy đã trải qua một trận ốm nặng (mắc một trận đại bệnh).
He came down with a serious illness.
#4
生病的时候最想家。
Lúc bị ốm là lúc nhớ nhà nhất.
When you’re sick, you miss home the most.
#5
这几天天气忽冷忽热,很多人都生病了。
Mấy hôm nay thời tiết lúc nóng lúc lạnh, rất nhiều người đều bị ốm.
The weather has been changing from cold to hot these past few days, and many people have gotten sick.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

