Chi tiết từ vựng

生病 【shēngbìng】

heart
(Phân tích từ 生病)
Nghĩa từ: bị ốm, mắc bệnh
Hán việt: sanh bệnh
Lượng từ: 个
Cấp độ: HSK3
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

jīntiān
今天
shēngbìng
生病
bùnéng
不能
shàngkè
上课。
He is sick today and can't attend class.
Hôm nay anh ta bị ốm, không thể lên lớp( vào học).
tīngshuō
听说
shēngbìng
生病
le
了。
I heard he's sick.
Tôi nghe nói anh ấy bị ốm.
yīnwèi
因为
shēngbìng
生病
xūyào
需要
qǐngjià
请假
sāntiān
三天
I need to ask for three days off because I'm sick.
Tôi cần xin nghỉ ba ngày vì bị ốm.
qǐngjià
请假
huíjiā
回家
zhàogù
照顾
shēngbìng
生病
de
mǔqīn
母亲
She asked for leave to go home and take care of her sick mother.
Cô ấy xin nghỉ về nhà chăm sóc mẹ bị ốm.
měidāng
每当
shēngbìng
生病
shí
时,
mǔqīn
母亲
zǒngshì
总是
zhàogù
照顾
我。
Whenever I am sick, my mother always takes care of me.
Mỗi khi tôi ốm, mẹ luôn chăm sóc tôi.
yīnwèi
因为
shēngbìng
生病
méinéng
没能
cānjiā
参加
kāihuì
开会。
He couldn't attend the meeting because he was sick.
Anh ấy không thể tham gia cuộc họp vì bị ốm.
qiántiān
前天
shēngbìng
生病
le
了。
He was sick the day before yesterday.
Hôm kia anh ấy bị ốm.
shēngbìng
生病
le
了,
bùnéng
不能
lái
shàngbān
上班。
He is sick and can't come to work.
Anh ấy bị ốm, không thể đến làm việc.
rúguǒ
如果
shēngbìng
生病
le
了,
yīnggāi
应该
kàn
yīshēng
医生。
If you get sick, you should see a doctor.
Nếu bạn bị ốm, bạn nên đi gặp bác sĩ.
zuìjìn
最近
tiānqì
天气
biànhuà
变化
大,
róngyì
容易
shēngbìng
生病
The recent weather changes are drastic, it's easy to fall ill.
Gần đây thời tiết thay đổi lớn, dễ mắc bệnh.
yīnwèi
因为
shēngbìng
生病
ér
qǐng
le
jiǎ
假。
She took leave because she was sick.
Cô ấy xin nghỉ vì bị ốm.
háizi
孩子
shēngbìng
生病
le
了,
zhěngyè
整夜
dōu
zài
哭。
The child is sick and has been crying all night.
Đứa trẻ bị ốm, cả đêm nó đều khóc.
měicì
每次
huànjì
换季
dōu
huì
shēngbìng
生病
He gets sick every time the season changes.
Mỗi khi giao mùa anh ấy đều bị ốm.
dǎoméi
倒霉
zài
miànshì
面试
dàngtiān
当天
shēngbìng
生病
le
了。
He was unlucky to get sick on the day of the interview.
Anh ấy xui xẻo ốm ngay vào ngày phỏng vấn.
méilái
没来
shàngkè
上课,
yuányīn
原因
shì
shēngbìng
生病
le
了。
He didn't come to class, the reason being that he was sick.
Cậu ấy không đến lớp, nguyên nhân là bị ốm.
shēngbìng
生病
le
了,
zhǐhǎo
只好
qǐngjià
请假。
He was sick and had to take a leave.
Anh ấy bị ốm, đành phải xin nghỉ.
yīnwèi
因为
tǐzhì
体质
qiángzhuàng
强壮
,
,
suǒyǐ
所以
hěnshǎo
很少
shēngbìng
生病
Because he is physically strong, he rarely gets sick.
Vì có thể chất khoẻ mạnh nên anh ấy hiếm khi ốm.
Bình luận