引发
yǐnfā
Gây ra
Hán việt: dấn phát
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Gây ra
Ví dụ (3)
wēnkěn éngyǐnjiāo tōngshì
Nhiệt độ thấp có thể gây ra tai nạn giao thông.
zhè gexiāo yǐnlegōngzhòngtǎo lùn
Tin này gây ra thảo luận trong công chúng.
quēshuǐhuìyǐnhěnduōwèn
Thiếu nước sẽ gây ra nhiều vấn đề.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây