yǐn
kéo, dẫn
Hán việt: dấn
フ一フ丨
4
HSK1

Gợi nhớ

Kéo dây cung () căng thẳng ra (), dẫn mũi tên về đúng hướng, kéo , dẫn đường.

Thành phần cấu tạo

yǐn
kéo, dẫn
Bộ Cung
Cây cung (nằm bên trái)
Bộ Cổn
Nét kéo thẳng (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:kéo, dẫn
Ví dụ (5)
zhèjiànshìyǐnqǐliǎodàjiādezhùyì
Sự việc này đã thu hút sự chú ý của mọi người.
zhèbùdiànyǐngxīyǐnliǎohěnduōguānzhòng
Bộ phim này đã thu hút (lôi kéo) rất nhiều khán giả.
lǎoshīyǐndǎoxuéshēngdúlìsīkǎo
Giáo viên dẫn dắt học sinh suy nghĩ độc lập.
zàiyǎnjiǎngzhōngyǐnyòngliǎoyíjùmíngyán
Anh ấy đã trích dẫn một câu danh ngôn trong bài diễn thuyết.
dǎoyóuzàiqiánmiànwèiwǒmenyǐnlù
Hướng dẫn viên dẫn đường cho chúng tôi ở phía trước.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI