白天
báitiān
ban ngày
Hán việt: bạch thiên
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
noun (time word)
Nghĩa:ban ngày (đối lập với ban đêm).
Ví dụ (8)
báitiān白天zàigōngchǎngshàngbānwǎnshàngyèxiàoxuéxí
Ban ngày anh ấy đi làm ở nhà máy, buổi tối đi học ở trường bổ túc.
xiànzàidebáitiān白天dōngtiānchángduōliǎo
Ban ngày bây giờ dài hơn mùa đông nhiều rồi.
rúguǒbáitiān白天shuìjiàowǎnshàngjiùhuìshuìbùzhe
Nếu bạn ngủ vào ban ngày, buổi tối sẽ không ngủ được đâu.
zhèérbáitiān白天hěnchǎodànwǎnshànghěnānjìng
Ở đây ban ngày rất ồn ào, nhưng ban đêm rất yên tĩnh.
dàbáitiāndezěnmeháiyàokāidēng
Giữa thanh thiên bạch nhật (ban ngày ban mặt) thế này, sao bạn còn bật đèn?

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI