Hán Việt:BẠCH THIÊN••Loại từ:Danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
丿Nét phẩy+日Nhật+一Nhất+大Đại
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

白天
ban ngày (đối lập với ban đêm).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ (từ chỉ thời gian)
VINghĩa:ban ngày (đối lập với ban đêm).
ENTiếng Anh:Daytime, day (as opposed to night).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
白天他在工厂上班,晚上去夜校学习。
Ban ngày anh ấy đi làm ở nhà máy, buổi tối đi học ở trường bổ túc.
He works at a factory during the day and attends night school in the evening.
#2
现在的白天比冬天长多了。
Ban ngày bây giờ dài hơn mùa đông nhiều rồi.
The daytime now is much longer than in winter.
#3
如果你白天睡觉,晚上就会睡不着。
Nếu bạn ngủ vào ban ngày, buổi tối sẽ không ngủ được đâu.
If you sleep during the day, you won't be able to fall asleep at night.
#4
这儿白天很吵,但晚上很安静。
Ở đây ban ngày rất ồn ào, nhưng ban đêm rất yên tĩnh.
It's very noisy here during the day, but very quiet at night.
#5
大白天的,你怎么还要开灯?
Giữa thanh thiên bạch nhật (ban ngày ban mặt) thế này, sao bạn còn bật đèn?
Why are you still turning on the lights in broad daylight?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

