野心
yěxīn
dã tâm, tham vọng (thường mang nghĩa xấu hoặc tham vọng lớn về quyền lực/sự nghiệp).
Hán việt: dã tâm
HSK 6
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:dã tâm, tham vọng (thường mang nghĩa xấu hoặc tham vọng lớn về quyền lực/sự nghiệp).
Ví dụ (8)
jiāng jūnyǒuhěndezhèng zhì xīn
Vị tướng quân đó có dã tâm chính trị rất lớn.
menyàojǐng dír éndekuò zhāng xīn
Chúng ta phải cảnh giác trước dã tâm bành trướng của kẻ địch.
zhèláng xīnchángyòngláixíng róngwàngēnderén
Câu "lòng lang dã thú" này thường dùng để hình dung kẻ vong ân bội nghĩa.
zuò wéi jiāyǒuchēngshì chǎngde xīn
Là một doanh nhân, ông ấy có tham vọng xưng bá thị trường.
de xīntàinéng què
Tham vọng (dã tâm) của hắn quá lớn, nhưng năng lực lại không đủ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây