精神
jīngshén / jīngshen
có tinh thần, phấn chấn, đầy sức sống, tươi tỉnh (thường dùng khen ngợi vẻ bề ngoài hoặc trạng thái).
Hán việt: tinh thần
HSK 3-4
Tính từ

Định nghĩa (2)

1
tính từ (đọc 'jīngshén / jīngshen')
Nghĩa:có tinh thần, phấn chấn, đầy sức sống, tươi tỉnh (thường dùng khen ngợi vẻ bề ngoài hoặc trạng thái).
Ví dụ (6)
kànshànghěnyǒujīng shén
Trông bạn rất có tinh thần (rất tươi tỉnh/đầy sức sống).
zhèhái zideyǎn jingzhēnjīng shén
Đứa bé này mắt to tròn, trông lanh lợi (có thần) thật!
shuìlejiàozhīhòujué dejīng shénduōle
Sau khi ngủ một giấc, tôi cảm thấy tỉnh táo (phấn chấn) hơn nhiều.
bié jīng cǎidejīng shénlái
Đừng có ủ rũ như thế, phấn chấn lên nào!
lǎo yesuīránshísuìledànháihěnjīng shén
Ông cụ tuy đã 80 tuổi rồi nhưng vẫn còn rất minh mẫn/khỏe mạnh.
2
danh từ (đọc 'jīngshén / jīngshen')
Nghĩa:tinh thần (ý thức, tư tưởng), nội dung cốt lõi.
Ví dụ (6)
menyàoxué dejìng jīng shén
Chúng ta phải học tập tinh thần tận tụy với nghề nghiệp của anh ấy.
tuánduìjīng shénzàigōng zuòzhōnghěnzhòng yào
Tinh thần đồng đội rất quan trọng trong công việc.
zhèshìzhǒngjīng shénshangdezhī chí
Đây là một sự ủng hộ về mặt tinh thần.
huì chuán leshén mejīng shén
Cuộc họp đã truyền đạt tinh thần (nội dung chỉ đạo cốt lõi) gì?
zhìshēng huójīng shénshēng huótóngyàngzhòng yào
Đời sống vật chất và đời sống tinh thần quan trọng như nhau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây