服从
fúcóng
Tuân theo
Hán việt: phục thung
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Tuân theo
Ví dụ (3)
shì bīng cóngmìng lìng
Binh sĩ phải phục tùng mệnh lệnh.
yuán gōng yào cóngān quánguī dìng
Nhân viên cần tuân theo quy định an toàn.
yuàn máng cóngbiér én
Anh ấy không muốn phục tùng người khác một cách mù quáng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây