Liên hệ
月饼
yuèbing
Bánh Trung Thu
Hán việt: nguyệt bính
个, 块, 盒
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Bánh Trung Thu
Ví dụ (3)
 mǎileliǎngyuèbǐng
Mẹ mua hai hộp bánh Trung thu.
yuèbǐngshìzhōngqiūjiéchángjiàndeshípǐn
Bánh Trung thu là món ăn thường gặp trong Tết Trung thu.
zhèzhǒngyuèbǐngyǒudiǎntián
Loại bánh Trung thu này hơi ngọt.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI