更改
gēnggǎi
Sửa đổi
Hán việt: canh cải
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Sửa đổi
Ví dụ (3)
qǐnggēnggǎihuì shí jiān
Vui lòng thay đổi thời gian họp.
zài tǒnggēnggǎile
Anh ấy thay đổi mật khẩu trong hệ thống.
huàlín shígēnggǎi jiāyàozhù tōng zhī
Kế hoạch thay đổi tạm thời, mọi người cần chú ý thông báo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây