Liên hệ
延迟
yánchí
Trì hoãn
Hán việt: diên khích
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:Trì hoãn
Ví dụ (3)
fēi yīnwèixuěyánchíqǐfēi
Máy bay trì hoãn cất cánh vì tuyết lớn.
huì yánchí dàoxiàzhōujǔxíng
Cuộc họp bị hoãn đến tuần sau.
wǎng luòyánchíyǐng xiǎngleshì pínhuìyì
Độ trễ mạng ảnh hưởng đến cuộc họp video.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI