Hi HSK
Học Tiếng Trung
Tìm kiếm
Liên hệ
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
GT hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Luyện thi HSK 3.0
Luyện thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 延迟
【延遲】
延迟
yánchí
Trì hoãn
Hán việt:
diên khích
Lượng từ:
发
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Động từ
Phát âm
Hội thoại
Hình ảnh:
Phân tích từ 延迟
延
【yán】
Kéo dài
迟
【chí】
Muộn
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 延迟
Luyện tập
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:
Trì hoãn
Ví dụ (3)
fēi
jī
飞
机
yīn
因
wèi
为
dà
大
xuě
雪
yán
延
chí
迟
qǐfēi
起
飞
。
Máy bay trì hoãn cất cánh vì tuyết lớn.
huì
yì
会
议
yán
延
chí
dào
迟
到
xià
下
zhōu
周
jǔxíng
举
行
。
Cuộc họp bị hoãn đến tuần sau.
wǎng
luò
网
络
yán
延
chí
迟
yǐng
xiǎng
影
响
le
了
shì
pín
视
频
huìyì
会
议
。
Độ trễ mạng ảnh hưởng đến cuộc họp video.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây
Cài đặt
Sổ tay
AI