延迟
yánchí
Trì hoãn
Hán việt: diên khích
HSK1
Động từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Dùng cho viên đạn, quả pháo.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 发 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两发子弹
hai viên đạn
三发炮弹
ba quả pháo / vỏ đạn

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Trì hoãn
Ví dụ (3)
fēi yīnwèixuěyánchí fēi
Máy bay trì hoãn cất cánh vì tuyết lớn.
huì yánchí dàoxiàzhōu xíng
Cuộc họp bị hoãn đến tuần sau.
wǎng luòyánchíyǐng xiǎngleshì pínhuì
Độ trễ mạng ảnh hưởng đến cuộc họp video.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây