资助
zīzhù
Tài trợ
Hán việt: tư trợ
HSK 6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:tài trợ, chu cấp, giúp đỡ (về tài chính), hỗ trợ vốn.
Ví dụ (8)
jīngchángzīzhù资助pínkùnshānqūdexuéshēng
Anh ấy thường xuyên tài trợ cho học sinh ở vùng núi nghèo khó.
zhèxiàngyánjiūdédàoliǎozhèngfǔdezīzhù
Nghiên cứu này đã nhận được sự tài trợ (rót vốn) của chính phủ.
rúguǒméiyǒudezīzhùwúfǎwánchéngxuéyè
Nếu không có sự chu cấp của ông ấy, tôi không thể hoàn thành việc học.
jiāqǐyèjuédìngzīzhù资助zhètǐyùbǐsài
Doanh nghiệp đó quyết định tài trợ cho cuộc thi thể thao lần này.
wǒmenyàogǎnxiènàxiēkāngkǎizīzhù资助císhànshìyèderén
Chúng ta phải cảm ơn những người đã hào phóng tài trợ cho sự nghiệp từ thiện.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI