制成
zhìchéng
Được làm thành
Hán việt: chế thành
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Được làm thành
Ví dụ (3)
zhèzhǒngyǐn liàoyóushuǐ guǒzhìchéng
Loại đồ uống này được làm từ trái cây.
yuèbǐng zhìchéngduōzhǒngkǒu wèi
Bánh Trung thu có thể được làm thành nhiều hương vị.
gōng chǎngyuán liàozhìchéngchǎn pǐn
Nhà máy chế nguyên liệu thành sản phẩm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây