承诺
chéngnuò
Lời hứa
Hán việt: chửng nặc
HSK6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
verb / noun
Nghĩa:cam kết, hứa hẹn, lời hứa, sự cam kết, thừa nặc.
Ví dụ (8)
jìránzuòchūliǎochéngnuòjiùyàonǔlìduìxiàn
Đã đưa ra lời cam kết thì phải nỗ lực để thực hiện nó.
gāigōngsīxiàngxiāofèizhěchéngnuòsuǒyǒuchǎnpǐnzhōngshēnbǎoxiū
Công ty đó cam kết với người tiêu dùng, tất cả sản phẩm đều được bảo hành trọn đời.
shìxìnshǒuchéngnuò承诺derén
Anh ấy là một người biết giữ lời hứa.
búyàoqīngyìxǔxiàwúfǎwánchéngdechéngnuò
Đừng dễ dàng đưa ra những lời hứa mà bạn không thể hoàn thành.
wèilenàgechéngnuòděngdàiliǎozhěngzhěngshínián
Vì lời hứa đó, anh ấy đã chờ đợi suốt tròn mười năm.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI