nuò
Lời hứa; đồng ý
Hán việt: nặc
丶フ一丨丨一ノ丨フ一
10
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Lời hứa; đồng ý
Ví dụ (5)
yídìnghuìshíxiànzìjǐdenuòyán
Anh ấy nhất định sẽ thực hiện lời hứa của mình.
zhèshìduìdechéngnuò
Đây là lời cam kết của tôi đối với bạn.
zuòshēngyìyàojiǎngxìnyòngyínuòqiānjīn
Làm ăn kinh doanh phải giữ chữ tín, một lời hứa đáng giá ngàn vàng.
xǔnuòmíngtiānhuìshūháigěi
Anh ấy hứa ngày mai sẽ trả lại sách cho tôi.
zàilǎobǎnmiànqiánzǒngshìwéiwéinuònuòde
Anh ta luôn luôn vâng dạ ngoan ngoãn trước mặt sếp.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI