Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
nuò
HSK 3
lời hứa; đồng ý, nhận lời
Hán Việt:NẶC••Loại từ:Danh từ
10 nét
丶フ一丨丨一ノ丨フ一
Không dùng lượng từ riêng
讠Ngôn+若Chữ Nhã

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

诺
nuò
lời hứa; đồng ý, nhận lời
讠
Bộ Ngôn (giản thể)yán
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
Bộ Ngôn (giản thể)
若
Chữ Nhãruò
nếu như / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Lời nói (讠) thốt ra thuận hòa và chân thành như ý (若) chính là lời hứa nhận lời đáng tin cậy (诺).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ / động từ
VINghĩa:lời hứa; đồng ý, nhận lời
ENTiếng Anh:promise; assent; agree
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他yídìng一定huì会shíxiàn实现zìjǐ自己de的nuòyán诺言。
Anh ấy nhất định sẽ thực hiện lời hứa của mình.
He will definitely fulfill his promise.
#2
zhè这shì是wǒ我duì对nǐ你de的chéngnuò承诺。
Đây là lời cam kết của tôi đối với bạn.
This is my promise to you.
#3
zuò做shēngyì生意yào要jiǎng讲xìnyòng信用,yínuòqiānjīn一诺千金。
Làm ăn kinh doanh phải giữ chữ tín, một lời hứa đáng giá ngàn vàng.
In business, one must keep one's word; a promise is worth a thousand pieces of gold.
#4
tā他xǔnuò许诺míngtiān明天huì会bǎ把shū书huán还gěi给wǒ我。
Anh ấy hứa ngày mai sẽ trả lại sách cho tôi.
He promised to return the book to me tomorrow.
#5
tā他zài在lǎobǎn老板miànqián面前zǒngshì总是wéiwéinuònuò唯唯诺诺de的。
Anh ta luôn luôn vâng dạ ngoan ngoãn trước mặt sếp.
He is always meek and submissive in front of his boss.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây