Liên hệ
洗手
xǐshǒu
Rửa tay
Hán việt: tiển thủ
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
cụm từ
Nghĩa:Rửa tay
Ví dụ (3)
chīfànqiányàoshǒu
Trước khi ăn cơm phải rửa tay.
 shēng xǐnghái ziqínshǒu
Bác sĩ nhắc trẻ em rửa tay thường xuyên.
yòngféi zàoshǒu
Cô ấy dùng xà phòng rửa tay.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI