Liên hệ
做法
zuòfǎ
Cách làm
Hán việt: tố pháp
种, 个
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Cách làm
Ví dụ (3)
zhèdàocàidezuòhěnjiǎndān
Cách làm món này rất đơn giản.
lǎo shījiè shàoliǎo jiězuò
Giáo viên giới thiệu cách giải bài.
dezuòdàole jiātóngyì
Cách làm của anh ấy được mọi người đồng ý.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI