做法
zuòfǎ
Cách làm
Hán việt: tố pháp
,
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
zhǒng

Dùng cho chủng loại, loại người, sự vật hoặc khái niệm.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 种 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两种运动
hai môn thể thao / hai loại vận động
两种意见
hai loại ý kiến / quan điểm
一种办法
một cách / một phương pháp
一种行为
một hành vi / hành động
一种礼节
một kiểu nghi lễ / lễ nghi
一种病毒
một loại virus

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cách làm
Ví dụ (3)
zhèdàocàidezuòhěnjiǎn dān
Cách làm món này rất đơn giản.
lǎo shījiè shàoliǎo jiězuò
Giáo viên giới thiệu cách giải bài.
dezuòdàole jiātóng
Cách làm của anh ấy được mọi người đồng ý.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây