Hán Việt:DU HỌA••Loại từ:Danh từ
2 chữ
氵Thủy+由Do+一Nhất+田Điền+凵Khảm
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

油画
tranh sơn dầu.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:tranh sơn dầu.
ENTiếng Anh:Oil painting.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这是一幅非常有名的油画。
Đây là một bức tranh sơn dầu vô cùng nổi tiếng.
This is a very famous oil painting.
#2
墙上挂着几张漂亮的油画。
Trên tường đang treo mấy bức tranh sơn dầu rất đẹp.
Several beautiful oil paintings are hanging on the wall.
#3
我也想学习怎么画油画。
Tôi cũng muốn học cách vẽ tranh sơn dầu.
I also want to learn how to paint in oils.
#4
这幅油画的色彩很丰富。
Màu sắc của bức tranh sơn dầu này rất phong phú.
The colors in this oil painting are very rich.
#5
博物馆里展览了很多古代油画。
Trong bảo tàng trưng bày rất nhiều tranh sơn dầu cổ đại.
Many ancient oil paintings are on display in the museum.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

