油画
yóuhuà
bức tranh sơn dầu
Hán việt: du hoạ
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:tranh sơn dầu.
Ví dụ (8)
zhèshìfēichángyǒumíngdeyóuhuà
Đây là một bức tranh sơn dầu vô cùng nổi tiếng.
qiángshàngguàzhezhāngpiàoliangdeyóuhuà
Trên tường đang treo mấy bức tranh sơn dầu rất đẹp.
xiǎngxuéxízěnmehuàyóuhuà
Tôi cũng muốn học cách vẽ tranh sơn dầu.
zhèyóuhuà油画desècǎihěnfēngfù
Màu sắc của bức tranh sơn dầu này rất phong phú.
bówùguǎnzhǎnlǎnliǎohěnduōgǔdàiyóuhuà
Trong bảo tàng trưng bày rất nhiều tranh sơn dầu cổ đại.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI