放大
HSK 3
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 放大
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:phóng to, làm to ra, khuếch đại (hình ảnh, âm thanh, kích thước).
Ví dụ (8)
请把这张照片放大。
Làm ơn hãy phóng to bức ảnh này lên.
能不能把声音放大一点儿?
Có thể vặn âm thanh to lên một chút được không?
点击这里可以放大图片。
Nhấn vào đây có thể phóng to hình ảnh.
用显微镜把细菌放大。
Dùng kính hiển vi để phóng to vi khuẩn.
这种字体太小了,需要放大。
Kiểu chữ này nhỏ quá, cần phải phóng to lên.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây