Liên hệ
放大
fàngdà
phóng to, làm to ra, khuếch đại (hình ảnh, âm thanh, kích thước).
Hán việt: phóng thái
HSK 3
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:phóng to, làm to ra, khuếch đại (hình ảnh, âm thanh, kích thước).
Ví dụ (8)
qǐngzhèzhāngzhào piànfàngdà
Làm ơn hãy phóng to bức ảnh này lên.
néngnéngshēng yīnfàng 放大yīdiǎnrér
Có thể vặn âm thanh to lên một chút được không?
diǎnzhè fàng 放大piàn
Nhấn vào đây có thể phóng to hình ảnh.
yòngxiǎnwēijìng jūnfàngdà
Dùng kính hiển vi để phóng to vi khuẩn.
zhèzhǒngtàixiǎole yàofàngdà
Kiểu chữ này nhỏ quá, cần phải phóng to lên.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI