受到
shòudào
Nhận được
Hán việt: thâu đáo
HSK4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:nhận được, bị, chịu (thường dùng cho danh từ trừu tượng).
Ví dụ (8)
debiǎoyǎnshòudào受到liǎodàjiāderèlièhuānyíng
Màn biểu diễn của anh ấy đã nhận được sự chào đón nồng nhiệt của mọi người.
háizimenyīnggāishòudào受到liánghǎodejiàoyù
Trẻ em nên được nhận sự giáo dục tốt.
zhègedìqūjīngchángshòudào受到táifēngdeyǐngxiǎng
Khu vực này thường xuyên chịu ảnh hưởng của bão.
zàigōngzuòzhōngshòudào受到liǎobiǎoyáng
Anh ấy đã nhận được sự tuyên dương trong công việc.
yīnwèichídàoshòudào受到liǎolǎoshīdepīpíng
Vì đi muộn, cậu ấy đã bị thầy giáo phê bình.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI