Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 左转
HSK1
左转
zuǒzhuǎn
Rẽ trái
Hán việt:
tá chuyến
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Động từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 左转
左
【zuǒ】
trái, bên trái
转
【zhuǎn / zhuàn】
Quay, xoay
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 左转
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:
Rẽ trái
Ví dụ (3)
dào
到
lù
路
kǒu
口
qǐng
请
zuǒ
左
zhuǎn
转
。
Đến ngã tư vui lòng
rẽ trái
.
sī
jī
司
机
tīng
听
dào
到
dǎo
háng
导
航
hòu
后
zuǒ
左
zhuǎn
转
。
Tài xế nghe định vị rồi
rẽ trái
.
cóng
从
zhè
这
lǐ
里
zuǒ
左
zhuǎn
转
jiù
就
shì
是
yào
药
diàn
店
。
Từ đây
rẽ trái
là hiệu thuốc.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây