Liên hệ
左转
zuǒzhuǎn
Rẽ trái
Hán việt: tá chuyến
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
cụm từ
Nghĩa:Rẽ trái
Ví dụ (3)
dàokǒuqǐngzuǒzhuǎn
Đến ngã tư vui lòng rẽ trái.
 tīngdàodǎo hánghòuzuǒzhuǎn
Tài xế nghe định vị rồi rẽ trái.
cóngzhèzuǒzhuǎnjiùshìyàodiàn
Từ đây rẽ trái là hiệu thuốc.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI