慢性
mànxìng
mãn tính, kinh niên, chậm chạp (tính cách), từ từ.
Hán việt: mạn tính
HSK 6
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:mãn tính, kinh niên, chậm chạp (tính cách), từ từ.
Ví dụ (8)
gāoxuè shìzhǒngchángjiàndemàn xìngbìng
Cao huyết áp là một loại bệnh mãn tính phổ biến.
áo děng shìzàimàn xìngshā
Thức khuya cũng tương đương với việc đang tự sát mãn tính (tự giết mình từ từ).
shìmàn xìngzizuòshén meshìdōuzháo
Anh ấy là người tính khí chậm chạp (đủng đỉnh), làm việc gì cũng không vội vàng.
màn xìngyānyánhěnnánchè zhì
Viêm họng hạt (mãn tính) rất khó chữa khỏi hoàn toàn.
zhèshìzhǒngmàn xìngyàozuòhěnmàn
Đây là một loại thuốc độc mãn tính, phát tác rất chậm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây