Chi tiết từ vựng

老人 【lǎorén】

heart
(Phân tích từ 老人)
Nghĩa từ: Người già
Hán việt: lão nhân
Lượng từ: 位
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

dújū
独居
de
lǎorén
老人
jīngcháng
经常
gǎndào
感到
jìmò
寂寞。
Elderly people living alone often feel lonely.
Người già sống một mình thường cảm thấy cô đơn.
hěnduō
很多
lǎorén
老人
huànyǒu
患有
mànxìngbìng
慢性病。
Many elderly people have chronic diseases.
Nhiều người cao tuổi mắc bệnh mãn tính.
lǎorén
老人
zǒulù
走路
yào
xiǎoxīn
小心,
yǐmiǎn
以免
shuāijiāo
摔跤。
Elderly people need to be careful when walking to avoid falling.
Người già đi đường cần phải cẩn thận để tránh té ngã.
háizi
孩子
men
zài
shèngdànjié
圣诞节
qīdài
期待
zhe
shèngdànlǎorén
圣诞老人
de
lǐwù
礼物。
The children look forward to Santa Claus's gifts at Christmas.
Trẻ con mong chờ quà từ Ông già Noel vào dịp Giáng Sinh.
lǎorén
老人
róngyì
容易
shòupiàn
受骗。
elderly people are easily cheated.
Người già dễ bị lừa.
lǎorén
老人
guò
mǎlù
马路
shì
yījiàn
一件
hǎoshì
好事。
Helping the elderly across the street is a good deed.
Giúp người già qua đường là việc tốt.
cóngqián
从前
yǒugè
有个
lǎorén
老人
zhù
zài
shānlǐ
山里。
Once upon a time, there was an old man living in the mountains.
Ngày xưa có một ông già sống trên núi.
zài
chuántǒngguānniàn
传统观念
zhōng
中,
rénmen
人们
chángcháng
常常
qīwàng
期望
érnǚ
儿女
nénggòu
能够
zhàogù
照顾
lǎorén
老人
In traditional views, it's often expected that children will take care of the elderly.
Trong quan niệm truyền thống, người ta thường mong đợi con cái sẽ chăm sóc người già.
Bình luận