Hán Việt:CÔNG PHÂN••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
八Bát • chữ 公+厶Tư • chữ 公+刀Đao • chữ 分
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

公分
xăng-ti-mét, phân (đơn vị đo độ dài).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Lượng từ
VINghĩa:xăng-ti-mét, phân (đơn vị đo độ dài).
ENTiếng Anh:Centimeter (cm).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这种鱼可以长到三十公分。
Loài cá này có thể dài đến 30 xăng-ti-mét.
This kind of fish can grow up to thirty centimeters.
#2
他的身高是一百八十公分。
Chiều cao của anh ấy là 180cm.
He is one hundred eighty centimeters tall.
#3
这棵树又长高了几公分。
Cái cây này lại cao thêm vài cm rồi.
This tree has grown a few centimeters taller again.
#4
请把这张纸剪掉五公分。
Làm ơn cắt bớt tờ giấy này đi 5cm.
Please cut five centimeters off this sheet of paper.
#5
两个桌子之间留十公分的距离。
Giữa hai cái bàn hãy để chừa ra khoảng cách 10cm.
Leave a distance of ten centimeters between the two tables.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

