公分
HSK 2
Động từ
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Lượng từ
Nghĩa:xăng-ti-mét, phân (đơn vị đo độ dài).
Ví dụ (8)
这种鱼可以长到三十公分。
Loài cá này có thể dài đến 30 xăng-ti-mét.
他的身高是一百八十公分。
Chiều cao của anh ấy là 180cm.
这棵树又长高了几公分。
Cái cây này lại cao thêm vài cm rồi.
请把这张纸剪掉五公分。
Làm ơn cắt bớt tờ giấy này đi 5cm.
两个桌子之间留十公分的距离。
Giữa hai cái bàn hãy để chừa ra khoảng cách 10cm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây