视力
shìlì
thị lực, sức nhìn, khả năng nhìn của mắt.
Hán việt: thị lực
HSK7-9
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thị lực, sức nhìn, khả năng nhìn của mắt.
Ví dụ (8)
chángshí jiānkànshǒu huìsǔnhàishì
Nhìn điện thoại trong thời gian dài sẽ gây hại cho thị lực.
xué xiàoměi niánhuìgěixué shengjiǎn cháshì
Nhà trường mỗi năm đều kiểm tra thị lực cho học sinh.
deshì hěnhǎoshèn zhìnéngkànqīngyuǎnchùdeniǎo
Thị lực của anh ấy rất tốt, thậm chí có thể nhìn rõ con chim ở đằng xa.
suí zhenián língzēngzhǎnglǎoréndeshì zhú jiànxiàjiàng
Cùng với tuổi tác tăng cao, thị lực của người già giảm dần.
zuòyǎnbǎojiàncāoyǒuzhùhuī shì
Tập các bài tập mắt có ích cho việc phục hồi thị lực.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây