下降
xiàjiàng
Giảm xuống
Hán việt: há giáng
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Giảm xuống
Ví dụ (3)
wēnkāi shǐxiàjiàng
Nhiệt độ bắt đầu giảm.
gōng xiāoliàngyǒusuǒxiàjiàng
Doanh số công ty có giảm.
kōng zhì liàngxiàjiàngrànggōngzhòngdān xīn
Chất lượng không khí giảm khiến công chúng lo lắng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây