做出
zuòchū
Thực hiện
Hán việt: tố xuý
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Thực hiện
Ví dụ (3)
zuòchūlezhèng quèjué dìng
Anh ấy đưa ra quyết định đúng.
tuánduìzuòchūlehěn
Nhóm đã nỗ lực rất lớn.
gōng gēn shì chǎng shìzuòchūtiáo zhěng
Công ty dựa theo xu hướng thị trường để điều chỉnh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây