有利
yǒulì
Có lợi
Hán việt: dựu lợi
HSK 5
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:có lợi, thuận lợi, có ích.
Ví dụ (8)
duōchīshūcàiduìshēntǐyǒulì
Ăn nhiều rau xanh có lợi cho cơ thể.
zhèshìfēichángyǒulì有利dejīhuì
Đây là một cơ hội vô cùng thuận lợi.
wǒmenyàochuàngzàoyǒulì有利háizichéngzhǎngdehuánjìng
Chúng ta phải tạo ra môi trường có lợi cho sự trưởng thành của trẻ.
mùqiándexíngshìduìwǒmenhěnyǒulì
Tình hình hiện tại rất có lợi cho chúng ta.
zhèxiàngzhèngcèyǒulì有利cùjìnjīngjìfāzhǎn
Chính sách này có lợi cho việc thúc đẩy phát triển kinh tế.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI