Liên hệ
带来
dàilái
Mang lại
Hán việt: đái lai
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:Mang lại
Ví dụ (3)
 yóudàiláihěnduōgōng zuòjīhuì
Ngành du lịch mang lại nhiều cơ hội việc làm.
xīn shùdàiláixīndebiànhuà
Công nghệ mới mang lại thay đổi mới.
huàitiān dàiláijiāo tōngwèntí
Thời tiết xấu mang lại vấn đề giao thông.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI