机遇
jīyù
cơ hội, thời cơ, vận hội, dịp may.
Hán việt: cơ ngộ
HSK6
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cơ hội, thời cơ, vận hội, dịp may.
Ví dụ (8)
menyàozhuāzhùzhèqiānzǎinánféngde
Chúng ta phải nắm bắt lấy cơ hội ngàn năm có một này.
tiǎo zhànbìngcún
Cơ hội và thách thức cùng tồn tại.
xīndeshí dàigěi mendàiláilexīnde zhǎn
Thời đại mới mang đến cho chúng ta những cơ hội phát triển mới.
zǒng shìpiānàiyǒuzhǔn bèiderén
Cơ hội luôn ưu ái những người có sự chuẩn bị.
yóu yóu juécuòshīlezhèjìn shēngde
Do do dự thiếu quyết đoán, anh ấy đã bỏ lỡ cơ hội thăng chức lần này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây