机遇
Phân tích từ 机遇
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cơ hội, thời cơ, vận hội, dịp may.
Ví dụ (8)
我们要抓住这千载难逢的机遇。
Chúng ta phải nắm bắt lấy cơ hội ngàn năm có một này.
机遇与挑战并存。
Cơ hội và thách thức cùng tồn tại.
新的时代给我们带来了新的发展机遇。
Thời đại mới mang đến cho chúng ta những cơ hội phát triển mới.
机遇总是偏爱有准备的人。
Cơ hội luôn ưu ái những người có sự chuẩn bị.
由于犹豫不决,他错失了这次晋升的机遇。
Do do dự thiếu quyết đoán, anh ấy đã bỏ lỡ cơ hội thăng chức lần này.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây