外公
位, 名, 个
HSK 5
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 外公
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:ông ngoại (bố của mẹ).
Ví dụ (8)
这个周末我要去看望外公。
Cuối tuần này tôi sẽ đi thăm ông ngoại.
外公经常给我讲他年轻时的故事。
Ông ngoại thường kể cho tôi nghe chuyện hồi ông còn trẻ.
我的外公今年八十岁了,身体还很硬朗。
Ông ngoại tôi năm nay 80 tuổi rồi, sức khỏe vẫn rất dẻo dai.
这是外公送给我的生日礼物。
Đây là quà sinh nhật ông ngoại tặng tôi.
外公和外婆的感情非常好。
Tình cảm của ông ngoại và bà ngoại rất tốt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây