力度
lìdù
Nỗ lực
Hán việt: lực đạc
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nỗ lực
Ví dụ (3)
gōng jiālexiāo
Công ty đã tăng cường mức độ khuyến mãi.
zhègǎi hěn
Lần cải cách này có mức độ rất mạnh.
lǎo shī píngde jiàoqīng
Mức độ phê bình của giáo viên khá nhẹ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây