忘掉
wàngdiào
Quên đi
Hán việt: vong trạo
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Quên đi
Ví dụ (3)
qǐngyàowàngdiàojīn tiāndeyuēdìng
Vui lòng đừng quên cuộc hẹn hôm nay.
xiǎngwàngdiàoguò de kuài
Anh ấy muốn quên đi những chuyện không vui trong quá khứ.
zhòng yào néngwàngdiào
Mật khẩu quan trọng không được quên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây