碰到
HSK1
Động từ
Phân tích từ 碰到
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Gặp phải
Ví dụ (3)
我在街上碰到老朋友。
Tôi gặp bạn cũ trên phố.
开车时碰到大雪要小心。
Khi lái xe gặp tuyết lớn phải cẩn thận.
他碰到困难也不放弃。
Anh ấy gặp khó khăn cũng không bỏ cuộc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây