重伤
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 重伤
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:Vết thương nặng
Ví dụ (3)
车祸中有一人重伤。
Trong vụ tai nạn xe có một người bị thương nặng.
他重伤后住院治疗。
Sau khi bị thương nặng, anh ấy nằm viện điều trị.
重伤患者需要马上救援。
Bệnh nhân bị thương nặng cần cứu hộ ngay.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây