Liên hệ
当天
dāngtiān
Ngày hôm đó
Hán việt: đang thiên
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Ngày hôm đó
Ví dụ (3)
huó dòngdàngtiānláilehěnduōrén
Ngày diễn ra hoạt động có rất nhiều người đến.
shì dàngtiānxuěhěn
Ngày xảy ra tai nạn tuyết rất lớn.
dàngtiāndehuì yánchílexiǎoshí
Cuộc họp ngày hôm đó bị hoãn một tiếng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI