以免
yǐmiǎn
để tránh, kẻo, để khỏi, nhằm tránh.
Hán việt: dĩ miễn
HSK7-9
Phó từ

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:để tránh, kẻo, để khỏi, nhằm tránh.
Ví dụ (8)
chūménqǐngdàisǎn miǎnlín
Ra ngoài nhớ mang ô, để tránh bị ướt mưa.
qǐng jiǎn chábiàn miǎnchūcuò
Hãy kiểm tra kỹ lại một lượt, để tránh xảy ra sai sót.
yàozhòng yàowén jiànbèi fèn miǎndiūshī
Phải sao lưu các tài liệu quan trọng, kẻo bị mất.
shangkāichēyàoxiǎo xīn miǎn shēngshì
Lái xe trên đường phải cẩn thận, để tránh xảy ra tai nạn.
zuì hǎo qián dìng miǎnméiyǒuzuò wèi
Tốt nhất là đặt trước, kẻo lại không có chỗ ngồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây