事故
shìgù
tai nạn, sự cố (thường là sự việc bất ngờ gây thiệt hại hoặc trục trặc).
Hán việt: sự cố
桩, 起, 次
HSK 4
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tai nạn, sự cố (thường là sự việc bất ngờ gây thiệt hại hoặc trục trặc).
Ví dụ (9)
zuó tiānzhè shēngle yán zhòngdejiāo tōngshì
Hôm qua ở đây đã xảy ra một vụ tai nạn giao thông nghiêm trọng.
menyàowéijièfáng zhǐlèi shì zài shēng
Chúng ta phải lấy đây làm bài học cảnh giác, ngăn ngừa tai nạn tương tự tái diễn.
zhèshì liáoshì yuàn yào
Đây là một vụ tai biến y khoa (sự cố y tế), bệnh viện cần phải chịu trách nhiệm.
yīnwèi chūleshì gōng chǎng tínggōng
Vì máy móc gặp sự cố nên nhà máy buộc phải ngừng hoạt động.
zàishì zhōngyóu qiǎng jiù shíméiyǒurénshòu shāng
Trong vụ tai nạn đó, nhờ cấp cứu kịp thời nên không ai bị thương.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây