发言
fāyán
Bài phát biểu
Hán việt: phát ngân
HSK5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:phát biểu, lên tiếng, nói (trong hội nghị, cuộc họp).
Ví dụ (8)
rúguǒyǒuyìjiànqǐngjǔshǒufāyán
Nếu bạn có ý kiến, vui lòng giơ tay phát biểu.
lúndàoshuífāyán发言liǎo
Đến lượt ai phát biểu rồi?
dàjiādōuhěnjījífāyán
Mọi người đều phát biểu rất tích cực.
kěyǐzìyóufāyán
Bạn có thể tự do phát biểu.
zhǔxíqǐngdàibiǎomenfāyán
Chủ tịch mời các đại biểu lên tiếng.
2
Danh từ
Nghĩa:bài phát biểu, lời phát biểu.
Ví dụ (8)
defāyán发言hěnjīngcǎibódéliǎozhènzhènzhǎngshēng
Bài phát biểu của anh ấy rất xuất sắc, nhận được những tràng pháo tay.
qǐngzhǔnbèihǎodefāyán发言gǎo稿
Hãy chuẩn bị kỹ bản thảo bài phát biểu của bạn.
jīntiāndefāyán发言zhǔyàoguānyúhuánbǎowèntí
Các bài phát biểu hôm nay chủ yếu về vấn đề bảo vệ môi trường.
měigèréndōuyǒufāyánquán
Mỗi người đều có quyền phát biểu (quyền lên tiếng).
wǒmenyàorènzhēntīngqǔzhuānjiādefāyán
Chúng ta phải nghiêm túc lắng nghe lời phát biểu của chuyên gia.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI