年轻
niánqīng
trẻ, trẻ tuổi, thanh niên.
Hán việt: niên khinh
HSK 2
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:trẻ, trẻ tuổi, thanh niên.
Ví dụ (8)
wèilǎo shīhěnnián qīng
Vị giáo viên đó rất trẻ.
suīrán jīngshísuìledànkàn láiháihěnnián qīng
Tuy ông ấy đã 50 tuổi rồi, nhưng trông vẫn còn rất trẻ.
nián qīngrényīng gāiduōwàimiànkànkan
Người trẻ tuổi nên đi ra bên ngoài nhìn ngắm nhiều hơn.
nián qīngdeshí houyǒuhěnduōmèng xiǎng
Khi còn trẻ, tôi có rất nhiều ước mơ.
menyàobǎo chínián qīngdexīn tài
Chúng ta phải giữ gìn tâm thái trẻ trung.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây