专注
zhuānzhù
Tập trung
Hán việt: chuyên chú
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Tập trung
Ví dụ (3)
kāichēshíyàobǎo chízhuānzhù
Khi lái xe cần giữ sự tập trung.
zhuānzhùtīnglǎo shījiǎng
Cô ấy tập trung nghe giáo viên giảng.
zhuānzhùxué néng gāoxiào
Tập trung học có thể nâng cao hiệu suất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây