Liên hệ
鸟类
niǎolèi
Loài chim
Hán việt: điểu loại
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Loài chim
Ví dụ (3)
niǎolèizàichūntiānkāi shǐzhùcháo
Các loài chim bắt đầu làm tổ vào mùa xuân.
zhè gegōng yuányǒuhěnduōniǎolèi
Công viên này có nhiều loài chim.
bǎo niǎolèishìbǎo huánjìng
Bảo vệ các loài chim cũng là bảo vệ môi trường.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI