Liên hệ
取暖
qǔnuǎn
Sưởi ấm
Hán việt: thủ huyên
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:Sưởi ấm
Ví dụ (3)
dōngtiānmenkàohuǒnuǎn
Mùa đông họ dựa vào bếp lò để sưởi ấm.
shēnghuǒ nuǎn
Nhóm lửa có thể sưởi ấm.
lǎorénzuòzàiyáng guāngxiànuǎn
Người già ngồi dưới nắng để sưởi ấm.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI