低于
dīyú
Thấp hơn
Hán việt: đê hu
HSK1
Phó từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Thấp hơn
Ví dụ (3)
jīn tiānwēnlíng
Hôm nay nhiệt độ thấp hơn không độ.
xiāo shòu é
Doanh số thấp hơn dự kiến.
dewēnzhèng chángshuǐ píng
Thân nhiệt của anh ấy thấp hơn mức bình thường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây