体温
tǐwēn
Nhiệt độ cơ thể
Hán việt: bổn uẩn
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhiệt độ cơ thể
Ví dụ (3)
shìgěiliángwēn
Y tá đo thân nhiệt cho anh ấy.
wēnchāo guòsānshíyàozhù
Thân nhiệt vượt quá ba mươi tám độ cần chú ý.
yùn dònghòuwēnhuìshàngshēng
Sau khi vận động, thân nhiệt sẽ tăng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây